Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 1900

Tháng 11/1900 có 9 ngày tốt để động thổ: 1/11, 7/11, 8/11, 15/11, 19/11, 20/11, 22/11, 27/11, 30/11.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 11/1900

  1. 1/11 Thứ Năm

    Tốt 10/9 âm lịch · ngày Mậu Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 7/11 Thứ Tư

    Rất tốt 16/9 âm lịch · ngày Giáp Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 8/11 Thứ Năm

    Rất tốt 17/9 âm lịch · ngày Ất Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 15/11 Thứ Năm

    Tốt 24/9 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Khuê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 19/11 Thứ Hai

    Tốt 28/9 âm lịch · ngày Bính Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 20/11 Thứ Ba

    Tốt 29/9 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Chủy

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 22/11 Thứ Năm

    Tốt 1/10 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 27/11 Thứ Ba

    Tốt 6/10 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Dực

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 30/11 Thứ Sáu

    Tốt 9/10 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Cang

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›