Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 12 năm 1900

Tháng 12/1900 dương lịch: từ ngày 1/12 là tháng Mười năm Canh Tý; từ ngày 22/12 là tháng Mười một năm Canh Tý.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 12/1900

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T7, 1/1210/10Mậu ThânThuHắc đạo
CN, 2/1211/10Kỷ DậuKhaiHắc đạo
T2, 3/1212/10Canh TuấtBếHoàng đạo
T3, 4/1213/10Tân HợiKiếnHoàng đạo
T4, 5/1214/10Nhâm TýTrừHắc đạo
T5, 6/1215/10Quý SửuMãnHoàng đạo
T6, 7/1216/10Giáp DầnMãnHắc đạo
T7, 8/1217/10Ất MãoBìnhHắc đạo
CN, 9/1218/10Bính ThìnĐịnhHoàng đạo
T2, 10/1219/10Đinh TỵChấpHắc đạo
T3, 11/1220/10Mậu NgọPháHoàng đạo
T4, 12/1221/10Kỷ MùiNguyHoàng đạo
T5, 13/1222/10Canh ThânThànhHắc đạo
T6, 14/1223/10Tân DậuThuHắc đạo
T7, 15/1224/10Nhâm TuấtKhaiHoàng đạo
CN, 16/1225/10Quý HợiBếHoàng đạo
T2, 17/1226/10Giáp TýKiếnHắc đạo
T3, 18/1227/10Ất SửuTrừHoàng đạo
T4, 19/1228/10Bính DầnMãnHắc đạo
T5, 20/1229/10Đinh MãoBìnhHắc đạo
T6, 21/1230/10Mậu ThìnĐịnhHoàng đạo
T7, 22/121/11Kỷ TỵChấpHắc đạo
CN, 23/122/11Canh NgọPháHoàng đạo
T2, 24/123/11Tân MùiNguyHắc đạo
T3, 25/124/11Nhâm ThânThànhHoàng đạo
T4, 26/125/11Quý DậuThuHoàng đạo
T5, 27/126/11Giáp TuấtKhaiHắc đạo
T6, 28/127/11Ất HợiBếHắc đạo
T7, 29/128/11Bính TýKiếnHoàng đạo
CN, 30/129/11Đinh SửuTrừHoàng đạo
T2, 31/1210/11Mậu DầnMãnHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 12/1900

3/12 4/12 6/12 9/12 11/12 12/12 15/12 16/12 18/12 21/12 23/12 25/12 26/12 29/12 30/12

Ngày lễ, sự kiện tháng 12/1900

  • 1/12 (10/10 âm) – Tết Thường tân (Tết cơm mới)
  • 22/12 (1/11 âm) – Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
  • 24/12 (3/11 âm) – Đêm Giáng sinh
  • 25/12 (4/11 âm) – Lễ Giáng sinh

Tiết khí trong tháng

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›