Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 1900

Thứ Ba, ngày 20/10 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý.

Dương lịch 11 Tháng 12, 1900 Thứ Ba
Âm lịch 20 Tháng Mười (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/12/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 11/12/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/12/1900

Ngày 11/12/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/12/1900 dương lịch là ngày 20 tháng Mười năm Canh Tý (20/10/1900 âm lịch).

Ngày 11/12/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/12/1900 là thứ mấy?

Ngày 11/12/1900 là thứ ba.

Ngày 11/12/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/12/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›