Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 1900

Thứ Sáu, ngày 11/9 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý.

Dương lịch 2 Tháng 11, 1900 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Chín (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/11/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 2/11/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/11/1900

Ngày 2/11/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 2/11/1900 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Canh Tý (11/9/1900 âm lịch).

Ngày 2/11/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 2/11/1900 là thứ mấy?

Ngày 2/11/1900 là thứ sáu.

Ngày 2/11/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/11/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›