Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 1900

Thứ Sáu, ngày 25/9 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý.

Dương lịch 16 Tháng 11, 1900 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Chín (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/11/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 16/11/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/11/1900

Ngày 16/11/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/11/1900 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Canh Tý (25/9/1900 âm lịch).

Ngày 16/11/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 16/11/1900 là thứ mấy?

Ngày 16/11/1900 là thứ sáu.

Ngày 16/11/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/11/1900

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›