Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 11 năm 1900

Thứ Năm, ngày 1/10 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý.

Dương lịch 22 Tháng 11, 1900 Thứ Năm
Âm lịch 1 Tháng Mười (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/11/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 22/11/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/11/1900

Ngày 22/11/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 22/11/1900 dương lịch là ngày 1 tháng Mười năm Canh Tý (1/10/1900 âm lịch).

Ngày 22/11/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 22/11/1900 là thứ mấy?

Ngày 22/11/1900 là thứ năm.

Ngày 22/11/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/11/1900

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›