Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 11 năm 1900

Thứ Hai, ngày 28/9 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý.

Dương lịch 19 Tháng 11, 1900 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Chín (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Bính Thân
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thu · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 19/11/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 19/11/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/11/1900

Ngày 19/11/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 19/11/1900 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Canh Tý (28/9/1900 âm lịch).

Ngày 19/11/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 19/11/1900 là thứ mấy?

Ngày 19/11/1900 là thứ hai.

Ngày 19/11/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 19/11/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›