Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 1900

Thứ Tư, ngày 16/9 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý.

Dương lịch 7 Tháng 11, 1900 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Chín (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/11/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 7/11/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/11/1900

Ngày 7/11/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/11/1900 dương lịch là ngày 16 tháng Chín năm Canh Tý (16/9/1900 âm lịch).

Ngày 7/11/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 7/11/1900 là thứ mấy?

Ngày 7/11/1900 là thứ tư.

Ngày 7/11/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/11/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›