Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1900

Thứ Ba, ngày 15/9 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý.

Dương lịch 6 Tháng 11, 1900 Thứ Ba
Âm lịch 15 Tháng Chín (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thu · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/11/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 6/11/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/11/1900

Ngày 6/11/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/11/1900 dương lịch là ngày 15 tháng Chín năm Canh Tý (15/9/1900 âm lịch).

Ngày 6/11/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 6/11/1900 là thứ mấy?

Ngày 6/11/1900 là thứ ba.

Ngày 6/11/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thu (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/11/1900

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›