Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 11 năm 1900

Thứ Tư, ngày 30/9 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý.

Dương lịch 21 Tháng 11, 1900 Thứ Tư
Âm lịch 30 Tháng Chín (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/11/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 21/11/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/11/1900

Ngày 21/11/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 21/11/1900 dương lịch là ngày 30 tháng Chín năm Canh Tý (30/9/1900 âm lịch).

Ngày 21/11/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 21/11/1900 là thứ mấy?

Ngày 21/11/1900 là thứ tư.

Ngày 21/11/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/11/1900

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›