Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 1900

Thứ Năm, ngày 10/9 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý.

Dương lịch 1 Tháng 11, 1900 Thứ Năm
Âm lịch 10 Tháng Chín (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 1/11/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 1/11/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/11/1900

Ngày 1/11/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 1/11/1900 dương lịch là ngày 10 tháng Chín năm Canh Tý (10/9/1900 âm lịch).

Ngày 1/11/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 1/11/1900 là thứ mấy?

Ngày 1/11/1900 là thứ năm.

Ngày 1/11/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 1/11/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›