Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Ba, ngày 15/7 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Dực
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.
Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.
Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).
Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Ba, ngày 9/8/2033 dương lịch là ngày 15 tháng Bảy năm Quý Sửu (15/7/2033 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy).
Ngày 9/8/2033 là thứ ba.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Dực (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lễ Vu Lan là dịp báo hiếu, tưởng nhớ công ơn cha mẹ. Rằm tháng Bảy cũng gắn với lễ cúng chúng sinh trong tín ngưỡng dân gian.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.