Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2033

Thứ Hai, ngày 7/7 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu.

Dương lịch 1 Tháng 8, 2033 Thứ Hai
Âm lịch 7 Tháng Bảy (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Trừ · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 1/8/2033 hợp làm việc gì?

Ngày 1/8/2033 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/8/2033

Ngày 1/8/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/8/2033 dương lịch là ngày 7 tháng Bảy năm Quý Sửu (7/7/2033 âm lịch).

Ngày 1/8/2033 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 1/8/2033 là thứ mấy?

Ngày 1/8/2033 là thứ hai.

Ngày 1/8/2033 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ (tốt vừa), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/8/2033

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.