Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 13/7 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu.
Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Tinh
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thiên Hình – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).
Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.
Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Chủ Nhật, ngày 7/8/2033 dương lịch là ngày 13 tháng Bảy năm Quý Sửu (13/7/2033 âm lịch).
Đây là ngày Canh Dần, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Hình.
Ngày 7/8/2033 là chủ nhật.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.