Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 12/7 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Liễu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.
Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.
Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Bảy, ngày 6/8/2033 dương lịch là ngày 12 tháng Bảy năm Quý Sửu (12/7/2033 âm lịch).
Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.
Ngày 6/8/2033 là thứ bảy.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.