Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 28/8/2033 (4/8 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 4/8 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 8, 2033 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bình · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/8/2033 hợp làm việc gì?

Ngày 28/8/2033 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/8/2033

Ngày 28/8/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/8/2033 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Quý Sửu (4/8/2033 âm lịch).

Ngày 28/8/2033 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 28/8/2033 là thứ mấy?

Ngày 28/8/2033 là chủ nhật.

Ngày 28/8/2033 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bình (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/8/2033

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.