Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 25/7 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu.
Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Ngưu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thiên Hình – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).
Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.
Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Sáu, ngày 19/8/2033 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Quý Sửu (25/7/2033 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Hình. Ngày này có: Ngày Cách mạng tháng Tám.
Ngày 19/8/2033 là thứ sáu.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Ngưu (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Ngày kỷ niệm Cách mạng tháng Tám, gắn với thắng lợi của cuộc tổng khởi nghĩa năm 1945.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.