Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 17/8/2033 (23/7 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 23/7 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu.

Dương lịch 17 Tháng 8, 2033 Thứ Tư
Âm lịch 23 Tháng Bảy (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Canh Tý
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 17/8/2033 hợp làm việc gì?

Ngày 17/8/2033 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/8/2033

Ngày 17/8/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 17/8/2033 dương lịch là ngày 23 tháng Bảy năm Quý Sửu (23/7/2033 âm lịch).

Ngày 17/8/2033 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 17/8/2033 là thứ mấy?

Ngày 17/8/2033 là thứ tư.

Ngày 17/8/2033 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/8/2033

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.