Hoàng đạo – hắc đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 18/7 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu.
Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Cang
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.
Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.
Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Sáu, ngày 12/8/2033 dương lịch là ngày 18 tháng Bảy năm Quý Sửu (18/7/2033 âm lịch).
Đây là ngày Ất Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.
Ngày 12/8/2033 là thứ sáu.
Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.