Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1911

Thứ Ba, ngày 11/4 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1911 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Tư (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/5/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1911

Ngày 9/5/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/5/1911 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Tân Hợi (11/4/1911 âm lịch).

Ngày 9/5/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/5/1911 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1911 là thứ ba.

Ngày 9/5/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/5/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›