Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 5 năm 1911

Thứ Ba, ngày 4/4 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 2 Tháng 5, 1911 Thứ Ba
Âm lịch 4 Tháng Tư (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Định · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/5/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 2/5/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/5/1911

Ngày 2/5/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 2/5/1911 dương lịch là ngày 4 tháng Tư năm Tân Hợi (4/4/1911 âm lịch).

Ngày 2/5/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 2/5/1911 là thứ mấy?

Ngày 2/5/1911 là thứ ba.

Ngày 2/5/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định (tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/5/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›