Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 1911

Thứ Tư, ngày 4/5 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 31 Tháng 5, 1911 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Năm (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/5/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 31/5/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/5/1911

Ngày 31/5/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 31/5/1911 dương lịch là ngày 4 tháng Năm năm Tân Hợi (4/5/1911 âm lịch).

Ngày 31/5/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 31/5/1911 là thứ mấy?

Ngày 31/5/1911 là thứ tư.

Ngày 31/5/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 31/5/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›