Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 1911

Thứ Hai, ngày 10/4 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 8 Tháng 5, 1911 Thứ Hai
Âm lịch 10 Tháng Tư (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 8/5/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 8/5/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/5/1911

Ngày 8/5/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 8/5/1911 dương lịch là ngày 10 tháng Tư năm Tân Hợi (10/4/1911 âm lịch).

Ngày 8/5/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 8/5/1911 là thứ mấy?

Ngày 8/5/1911 là thứ hai.

Ngày 8/5/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/5/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›