Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 5 năm 1911

Thứ Hai, ngày 2/5 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 29 Tháng 5, 1911 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Năm (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/5/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 29/5/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/5/1911

Ngày 29/5/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 29/5/1911 dương lịch là ngày 2 tháng Năm năm Tân Hợi (2/5/1911 âm lịch).

Ngày 29/5/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 29/5/1911 là thứ mấy?

Ngày 29/5/1911 là thứ hai.

Ngày 29/5/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/5/1911

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›