Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 5 năm 1911

Thứ Hai, ngày 24/4 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 22 Tháng 5, 1911 Thứ Hai
Âm lịch 24 Tháng Tư (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/5/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 22/5/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/5/1911

Ngày 22/5/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 22/5/1911 dương lịch là ngày 24 tháng Tư năm Tân Hợi (24/4/1911 âm lịch).

Ngày 22/5/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 22/5/1911 là thứ mấy?

Ngày 22/5/1911 là thứ hai.

Ngày 22/5/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/5/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›