Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 5 năm 1911

Thứ Tư, ngày 19/4 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 17 Tháng 5, 1911 Thứ Tư
Âm lịch 19 Tháng Tư (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/5/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 17/5/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/5/1911

Ngày 17/5/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 17/5/1911 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Tân Hợi (19/4/1911 âm lịch).

Ngày 17/5/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 17/5/1911 là thứ mấy?

Ngày 17/5/1911 là thứ tư.

Ngày 17/5/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 17/5/1911

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›