Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 1911

Thứ Năm, ngày 6/4 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 4 Tháng 5, 1911 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Tư (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/5/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 4/5/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/5/1911

Ngày 4/5/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/5/1911 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Tân Hợi (6/4/1911 âm lịch).

Ngày 4/5/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 4/5/1911 là thứ mấy?

Ngày 4/5/1911 là thứ năm.

Ngày 4/5/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/5/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›