Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 1911

Thứ Sáu, ngày 28/4 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 26 Tháng 5, 1911 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Tư (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Bính Thân
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 26/5/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 26/5/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/5/1911

Ngày 26/5/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 26/5/1911 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Tân Hợi (28/4/1911 âm lịch).

Ngày 26/5/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 26/5/1911 là thứ mấy?

Ngày 26/5/1911 là thứ sáu.

Ngày 26/5/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/5/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›