Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 1 năm 1904

Thứ Sáu, ngày 21/11 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão.

Dương lịch 8 Tháng 1, 1904 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Mười một (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/1/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 8/1/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/1/1904

Ngày 8/1/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 8/1/1904 dương lịch là ngày 21 tháng Mười một năm Quý Mão (21/11/1903 âm lịch).

Ngày 8/1/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 8/1/1904 là thứ mấy?

Ngày 8/1/1904 là thứ sáu.

Ngày 8/1/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/1/1904

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›