Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 1 năm 1904

Chủ Nhật, ngày 16/11 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão.

Dương lịch 3 Tháng 1, 1904 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Mười một (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Bính Thân
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 3/1/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 3/1/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/1/1904

Ngày 3/1/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 3/1/1904 dương lịch là ngày 16 tháng Mười một năm Quý Mão (16/11/1903 âm lịch).

Ngày 3/1/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 3/1/1904 là thứ mấy?

Ngày 3/1/1904 là chủ nhật.

Ngày 3/1/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 3/1/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›