Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 1904

Thứ Sáu, ngày 28/11 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão.

Dương lịch 15 Tháng 1, 1904 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Mười một (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Nguy · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 15/1/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 15/1/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/1/1904

Ngày 15/1/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 15/1/1904 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Quý Mão (28/11/1903 âm lịch).

Ngày 15/1/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 15/1/1904 là thứ mấy?

Ngày 15/1/1904 là thứ sáu.

Ngày 15/1/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Nguy (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/1/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›