Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 1904

Thứ Hai, ngày 2/12 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão.

Dương lịch 18 Tháng 1, 1904 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/1/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 18/1/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/1/1904

Ngày 18/1/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/1/1904 dương lịch là ngày 2 tháng Chạp năm Quý Mão (2/12/1903 âm lịch).

Ngày 18/1/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 18/1/1904 là thứ mấy?

Ngày 18/1/1904 là thứ hai.

Ngày 18/1/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/1/1904

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›