Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 1904

Thứ Ba, ngày 10/12 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão.

Dương lịch 26 Tháng 1, 1904 Thứ Ba
Âm lịch 10 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/1/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 26/1/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/1/1904

Ngày 26/1/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 26/1/1904 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Quý Mão (10/12/1903 âm lịch).

Ngày 26/1/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 26/1/1904 là thứ mấy?

Ngày 26/1/1904 là thứ ba.

Ngày 26/1/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/1/1904

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›