Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 1904

Thứ Tư, ngày 4/12 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão.

Dương lịch 20 Tháng 1, 1904 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/1/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 20/1/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/1/1904

Ngày 20/1/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 20/1/1904 dương lịch là ngày 4 tháng Chạp năm Quý Mão (4/12/1903 âm lịch).

Ngày 20/1/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 20/1/1904 là thứ mấy?

Ngày 20/1/1904 là thứ tư.

Ngày 20/1/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/1/1904

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›