Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 1 năm 1904

Chủ Nhật, ngày 1/12 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão.

Dương lịch 17 Tháng 1, 1904 Chủ Nhật
Âm lịch 1 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thu · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/1/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 17/1/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/1/1904

Ngày 17/1/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 17/1/1904 dương lịch là ngày 1 tháng Chạp năm Quý Mão (1/12/1903 âm lịch).

Ngày 17/1/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 17/1/1904 là thứ mấy?

Ngày 17/1/1904 là chủ nhật.

Ngày 17/1/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/1/1904

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›