Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 1904

Thứ Hai, ngày 17/11 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão.

Dương lịch 4 Tháng 1, 1904 Thứ Hai
Âm lịch 17 Tháng Mười một (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/1/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 4/1/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/1/1904

Ngày 4/1/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/1/1904 dương lịch là ngày 17 tháng Mười một năm Quý Mão (17/11/1903 âm lịch).

Ngày 4/1/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 4/1/1904 là thứ mấy?

Ngày 4/1/1904 là thứ hai.

Ngày 4/1/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/1/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›