Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 1904

Thứ Bảy, ngày 15/11 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão.

Dương lịch 2 Tháng 1, 1904 Thứ Bảy
Âm lịch 15 Tháng Mười một (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Nguy · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/1/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 2/1/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/1/1904

Ngày 2/1/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/1/1904 dương lịch là ngày 15 tháng Mười một năm Quý Mão (15/11/1903 âm lịch).

Ngày 2/1/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 2/1/1904 là thứ mấy?

Ngày 2/1/1904 là thứ bảy.

Ngày 2/1/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/1/1904

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›