Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 1 năm 1904

Thứ Hai, ngày 9/12 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão.

Dương lịch 25 Tháng 1, 1904 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Chấp · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/1/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 25/1/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/1/1904

Ngày 25/1/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 25/1/1904 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Quý Mão (9/12/1903 âm lịch).

Ngày 25/1/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 25/1/1904 là thứ mấy?

Ngày 25/1/1904 là thứ hai.

Ngày 25/1/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Chấp (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/1/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›