Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 1902

Thứ Ba, ngày 28/11 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 1, 1902 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Mười một (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Canh Dần
Tháng
Canh Tý
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Trừ · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/1/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/1902

Ngày 7/1/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 7/1/1902 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Tân Sửu (28/11/1901 âm lịch).

Ngày 7/1/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 7/1/1902 là thứ mấy?

Ngày 7/1/1902 là thứ ba.

Ngày 7/1/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Trừ (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/1/1902

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›