Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 1 năm 1902

Thứ Bảy, ngày 16/12 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 25 Tháng 1, 1902 Thứ Bảy
Âm lịch 16 Tháng Chạp (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/1/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 25/1/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/1/1902

Ngày 25/1/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 25/1/1902 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Tân Sửu (16/12/1901 âm lịch).

Ngày 25/1/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 25/1/1902 là thứ mấy?

Ngày 25/1/1902 là thứ bảy.

Ngày 25/1/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/1/1902

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›