Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1902

Thứ Sáu, ngày 1/12 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 1, 1902 Thứ Sáu
Âm lịch 1 Tháng Chạp (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Định · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/1/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 10/1/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/1902

Ngày 10/1/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/1/1902 dương lịch là ngày 1 tháng Chạp năm Tân Sửu (1/12/1901 âm lịch).

Ngày 10/1/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 10/1/1902 là thứ mấy?

Ngày 10/1/1902 là thứ sáu.

Ngày 10/1/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định (tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/1/1902

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›