Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 1 năm 1902

Thứ Sáu, ngày 15/12 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 24 Tháng 1, 1902 Thứ Sáu
Âm lịch 15 Tháng Chạp (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 24/1/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 24/1/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/1/1902

Ngày 24/1/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 24/1/1902 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Tân Sửu (15/12/1901 âm lịch).

Ngày 24/1/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 24/1/1902 là thứ mấy?

Ngày 24/1/1902 là thứ sáu.

Ngày 24/1/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 24/1/1902

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›