Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 1 năm 1902

Thứ Hai, ngày 4/12 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 13 Tháng 1, 1902 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Chạp (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Bính Thân
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 13/1/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 13/1/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/1/1902

Ngày 13/1/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 13/1/1902 dương lịch là ngày 4 tháng Chạp năm Tân Sửu (4/12/1901 âm lịch).

Ngày 13/1/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 13/1/1902 là thứ mấy?

Ngày 13/1/1902 là thứ hai.

Ngày 13/1/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/1/1902

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›