Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 1902

Chủ Nhật, ngày 26/11 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu.

Dương lịch 5 Tháng 1, 1902 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Mười một (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Canh Tý
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/1/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 5/1/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/1/1902

Ngày 5/1/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/1/1902 dương lịch là ngày 26 tháng Mười một năm Tân Sửu (26/11/1901 âm lịch).

Ngày 5/1/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 5/1/1902 là thứ mấy?

Ngày 5/1/1902 là chủ nhật.

Ngày 5/1/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/1/1902

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›