Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 1902

Thứ Bảy, ngày 25/11 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 1, 1902 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Mười một (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Canh Tý
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/1/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 4/1/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/1/1902

Ngày 4/1/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/1/1902 dương lịch là ngày 25 tháng Mười một năm Tân Sửu (25/11/1901 âm lịch).

Ngày 4/1/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 4/1/1902 là thứ mấy?

Ngày 4/1/1902 là thứ bảy.

Ngày 4/1/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/1/1902

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›