Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 1902

Thứ Ba, ngày 19/12 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 1, 1902 Thứ Ba
Âm lịch 19 Tháng Chạp (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/1/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 28/1/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/1/1902

Ngày 28/1/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/1/1902 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Tân Sửu (19/12/1901 âm lịch).

Ngày 28/1/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 28/1/1902 là thứ mấy?

Ngày 28/1/1902 là thứ ba.

Ngày 28/1/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/1/1902

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›