Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 1902

Thứ Hai, ngày 11/12 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 20 Tháng 1, 1902 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Chạp (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Quý Mão
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/1/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 20/1/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/1/1902

Ngày 20/1/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/1/1902 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Tân Sửu (11/12/1901 âm lịch).

Ngày 20/1/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 20/1/1902 là thứ mấy?

Ngày 20/1/1902 là thứ hai.

Ngày 20/1/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/1/1902

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›