Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 12 năm 1997

Thứ Bảy, ngày 7/11 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 6 Tháng 12, 1997 Thứ Bảy
Âm lịch 7 Tháng Mười một (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/12/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 6/12/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2541 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/12/1997

Ngày 6/12/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/12/1997 dương lịch là ngày 7 tháng Mười một năm Đinh Sửu (7/11/1997 âm lịch).

Ngày 6/12/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/12/1997 là thứ mấy?

Ngày 6/12/1997 là thứ bảy.

Ngày 6/12/1997 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/12/1997

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›