Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 12 năm 1997

Chủ Nhật, ngày 29/11 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 12, 1997 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Mười một (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Định · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/12/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 28/12/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2541 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/12/1997

Ngày 28/12/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/12/1997 dương lịch là ngày 29 tháng Mười một năm Đinh Sửu (29/11/1997 âm lịch).

Ngày 28/12/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 28/12/1997 là thứ mấy?

Ngày 28/12/1997 là chủ nhật.

Ngày 28/12/1997 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Định (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/12/1997

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›