Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 12 năm 1997

Thứ Hai, ngày 23/11 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 22 Tháng 12, 1997 Thứ Hai
Âm lịch 23 Tháng Mười một (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Khai · Sao Tâm

  • Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/12/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 22/12/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2541 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/12/1997

Ngày 22/12/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 22/12/1997 dương lịch là ngày 23 tháng Mười một năm Đinh Sửu (23/11/1997 âm lịch).

Ngày 22/12/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Thiên Hình. Ngày này có: Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam.

Ngày 22/12/1997 là thứ mấy?

Ngày 22/12/1997 là thứ hai.

Ngày 22/12/1997 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Khai (rất tốt), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 22/12/1997

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›